吏部

lì bù lại bộ

Hán Việt: lại bộ · Pinyin: lì bù

Tổng quan

Bộ Lại (thời Trung Quốc cổ đại) ơ quan trung ương của triều đình, trông coi toàn thể viên chức trong nước, tương đương với Bộ nội vụ ngày nay. Đoạn trường tân thanh có câu: »Vốn dòng họ Hoạn danh gia. Con quan Lại bộ tên là Hoạn Thư«. Lại phòng, buồng giấy việc quan. »Việc quan muốn xử cho xong. Thời trong lại bộ có thầy không Chiên« (Trê Cóc). lại bộ lại bộ ☆Cơ quan trung ương của triều đình, trô…

Cấu tạo: (lại) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bộ Lại (thời Trung Quốc cổ đại) ơ quan trung ương của triều đình, trông coi toàn thể viên chức trong nước, tương đương với Bộ nội vụ ngày nay. Đoạn trường tân thanh có câu: »Vốn dòng họ Hoạn danh gia. Con quan Lại bộ tên là Hoạn Thư«. Lại phòng, buồng giấy việc quan. »Việc quan m…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。舊時官制的六部之一。掌管官吏的銓敘、勛階、黜陟等事。漢時有常侍曹,主管丞相御史公卿之事;東漢改為吏部曹;魏晉以後皆稱為「吏部」。因專司銓選,故也稱為「銓部」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧官制六部之一『尚书有常侍曹,主管丞相御史公卿之事。东汉改为吏曹,主选举祠祀,后又改为选部。魏﹑晋以后称吏部,置尚书等官,主管官吏任免﹑考课﹑升降﹑调动等事。班列次序,在其他各部之上。清末废,并其职掌于内阁。参阅《通典.职官五》; 指南朝齐谢杋。杋曾为尚书吏部郎,故称; 指唐韩愈~愈曾为吏部侍郎,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧官制六部之一『尚书有常侍曹,主管丞相御史公卿之事。东汉改为吏曹,主选举祠祀,后又改为选部。魏﹑晋以后称吏部,置尚书等官,主管官吏任免﹑考课﹑升降﹑调动等事。班列次序,在其他各部之上。清末废,并其职掌于内阁。参阅《通典.职官五》。 2.指南朝齐谢杋。杋曾为尚书吏部郎,故称。 3.指唐韩愈~愈曾为吏部侍郎,故称。

Eng

  • CC-CEDICT Ministry of Appointments (in imperial China)
  • Cihui Ministry of Appointments (in imperial China)

ja

  • JMdict Ministry of Personnel (Tang dynasty China)