吐出
thổ xuất
Hán Việt: thổ xuất · Pinyin: tù chū
Tổng quan
thổ xuất/thổ xích/thổ xúy: phun ra
Nghĩa
Việt
- Cihui phun ra
- Tần suất từ thổ xuất/thổ xích/thổ xúy: phun ra; mửa ra, nôn ra, phun ra, phụt ra, (nghĩa bóng) nhả ra, trả lại (của ăn cướp, của phi nghĩa...), đổ ra (con sông...) kéo ra, lôi ra, làm thò ra, làm lồi ra, làm nhô ra, (từ cổ,nghĩa cổ) gò ép, bắt phải theo, bắt phải chịu, thò ra, nhô ra, lồi ra mửa ra, nôn ra, thổ ra, nuốt lại, chạy ngược trở lại cái xiên (nướng thịt trong lò quay), mũi đất (nhô ra biển), bờ ngầm, xiên (thịt để nướng trong lò quay), đâm xuyên (nhô ra biển), bờ ngầm, xiên (thịt để nướng trong lò quay), đâm xuyên (bằng gươm), sự khạc, sự nhổ, sự phun phì phì (mèo), nước bọt, nước dãi, cơn mưa…
- Biên soạn r.v. 1. <lg.> release 2. spit out; utter
Mainland
- Kaggle Zh-Vi bring up
Eng
- JMdict vomit
- JMdict spew
- JMdict disgorge
- Cihui 吐出 ǔchū r.v. 1. <lg.> release 2. spit out; utter
- Tần suất từ r.v. 1. <lg.> release 2. spit out; utter
Đức
- Handedict kotzen (umg) (V, vulg)
ja
- JMdict 吐出(としゅつ)