吐口

tǔ kǒuthổ khẩu

Hán Việt: thổ khẩu · Pinyin: tǔ kǒu

Tổng quan

nói ra. hỏi cả buổi mà nó chẳng nói chẳng rằng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.从口里吐出。 2.开口说话。多用于表示同意﹑提出要求等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

透露口風。《金瓶梅》第三七回:「這婆子見他吐了口兒,坐了一回,千恩萬謝去了。」

Cấu tạo: 吐 (thổ) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhổ ra
  • Cihui bóng gió: thốt ra (một yêu cầu, một thỏa thuận, v.v.)
  • Biên soạn 1. tell the truth 2. make a demand

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 透露口風。《金瓶梅》第三七回:「這婆子見他吐了口兒,坐了一回,千恩萬謝去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.从口里吐出。 2.开口说话。多用于表示同意﹑提出要求等。

Eng

  • Cihui to spit; fig. to spit out (a request, an agreement etc)

Từ liên quan

Gần nghĩa

口中 · 口交 · 口令 · 口传 · 口供 · 口信 · 口傳 · 口北