吐沫
thổ mạt
Hán Việt: thổ mạt · Pinyin: tù mo
Tổng quan
nước bọt; nước miếng; nước dãi
1.吐出沫子。
1.吐出白沫。宋.蘇軾〈蜜酒歌〉:「一日小沸魚吐沫,二日昡轉清光活。」 2.唾液。《喻世明言.卷一八.楊八老越國奇逢》:「被人做一萬個鬼臉,啐乾了一千擔吐沫。」也作「唾沫」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nước bọt
- VietPhrases nước bọt; nước dãi
- Biên soạn saliva; spittle; spit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.吐出白沫。宋.蘇軾〈蜜酒歌〉:「一日小沸魚吐沫,二日昡轉清光活。」 2.唾液。《喻世明言.卷一八.楊八老越國奇逢》:「被人做一萬個鬼臉,啐乾了一千擔吐沫。」也作「唾沫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.吐出沫子。
Eng
- Cihui saliva; spittle
Đức
- Handedict Speichel, Spucke