吐瀉
thổ tả
Hán Việt: thổ tả · Pinyin: tù xiè
Tổng quan
vừa nôn mửa vừa tiêu chảy
1.呕吐与腹泻。
嘔吐及腹瀉。如:「吃了不新鮮的食物,會令人吐瀉。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 吐瀉 ù-xiè n. vomiting and diarrhea
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嘔吐及腹瀉。如:「吃了不新鮮的食物,會令人吐瀉。」
Eng
- JMdict vomiting and diarrhea (diarrhoea)
- Cihui 吐瀉 ù-xiè n. vomiting and diarrhea
ja
- JMdict 吐瀉(としゃ)
other
- Nguồn khác Bệnh vừa nôn mửa vừa ỉa chảy