xiè tả

Hán Việt: tả · Pinyin: xiè

Tổng quan

chảy ra nhanh lũ lụt dòng nước xiết tiêu chảy thuốc nhuận tràng

瀉劑 · 瀉土 · 瀉瓶 · 瀉藥 · 瀉鹽 · 瀉1. · 瀉2. · 吐瀉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiè
Hán Việttả
Quảng Đôngse2
Mân Namsià
Nhật BảnSHA
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổsiah
Baxter-Sagarts-qʰAʔ
Hán ngữ Thượng cổs-qʰAʔ
Phản thiết息姐切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dốc xuống, chảy như rót xuống. Bệnh tả (đi rửa).

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dã dòng dã; dã rượu [Eng: without a break; to sober up]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tã tầm tã [Eng: pouring]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dã Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dã Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.水向下急流。如:「傾瀉」、「一瀉千里」。宋.陸游〈雨夜〉詩:「急雨如河瀉瓦溝。」 2.拉肚子。如:「腹瀉」、「上吐下瀉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瀉duì 1.浸渍;沾濡。 2.见"澹瀉"。

Eng

  • CC-CEDICT to flow out swiftly|to flood|a torrent|diarrhea|laxative

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】息姐切【集韻】【韻會】洗野切【正韻】先野切,𠀤音寫。【玉篇】傾也。一曰瀉水也。謝靈運詩:石磴瀉紅泉或作寫。《周禮·稻人》以澮寫水。 又【類篇】一曰鑑形。 又【廣韻】【正韻】司夜切【集韻】【韻會】四夜切,𠀤音卸。鹵也。【王充·論衡·書解篇】地無毛,則爲瀉土。 又吐瀉也。【釋名】揚豫以東,以吐爲瀉。 又泄也。【揚子·方言】泄瀉,爲注下之症。 考證:〔瀉水也。【周禮·冬官考工記】以澮瀉水【謝靈運詩】石磴瀉紅泉。〕 謹按周禮原文作寫,無水旁。且以澮瀉水係地官稻人文非考工記。謹改爲謝靈運詩石磴瀉紅泉或作寫周禮稻人以澮寫水。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣿱 · 泻 · 泻 · 泻