吐痰

tǔ tán thổ đàm

Hán Việt: thổ đàm · Pinyin: tǔ tán

Tổng quan

khạc nhổ | khạc đờm

Cấu tạo: (thổ) + (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khạc nhổ | khạc đờm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將痰吐出。《儒林外史》第一六回:「太公睡不著,夜裡要吐痰,喫茶,一直到四更鼓。」《文明小史》第一六回:「怕的是容易傷風,傷了風就要咳嗽,咳嗽起來就要吐痰。」

Eng

  • CC-CEDICT to spit|to expectorate
  • Cihui to spit; to expectorate