痰
đàmNôm đàm
Hán Việt: đàm · Pinyin: tán · Nôm: đàm
Tổng quan
Đờm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tán |
|---|---|
| Hán Việt | đàm |
| Âm Nôm | đàm |
| Quảng Đông | taam4 |
| Mân Nam | thâm |
| Nhật Bản | TAN |
| Hàn Quốc | 담 |
| Chú âm | ㄊㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dam |
| Phản thiết | 徒甘切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 談 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đờm
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đờm ho ra đờm [Eng: having sputum when coughing]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cơn sốt cơn rét khi nao mửa đờm
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] gia vị đạo đàm thang
- Bảng Tra Chữ Nôm đàm đàm thống (ống nhổ) [Eng: spittoon]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 從呼吸道、口腔或喉嚨表面排出的黏液。可能含有唾液、膿、微生物、血液或吸入的微粒等。平常量少,肺部或氣管生病時,量則增加。如:「吐痰」、「濃痰」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痰〈名〉 呼吸道分泌而由口、鼻腔排出的粘液 痰tán气管或支气管粘膜分泌的粘稠液体~液。禁止随地吐~。
Eng
- CC-CEDICT phlegm, spittle
- JMdict phlegm
- JMdict sputum
ja
- JMdict 痰(たん)
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】【韻會】徒甘切【正韻】徒監切,𠀤音談。【廣韻】胷上水病。【類篇】病液。【正韻】液所以養筋血,濇不行,則痰聚於鬲上,而手足弱。舊云病液,非也。【正字通】痰有六:溼熱風寒食氣也。【抱朴子至理卷】甘遂葶歷之逐痰癖。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư