吐絮

tǔ xù thổ nhứ

Hán Việt: thổ nhứ · Pinyin: tǔ xù

Tổng quan

quả bông tách ra, lộ phần trắng bên trong

Cấu tạo: (thổ) + (nhứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả bông tách ra, lộ phần trắng bên trong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 棉花成熟裂開後,露出白色的棉絮,稱為「吐絮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棉铃开裂并吐出棉纤维的现象。是棉花生长发育的最后阶段。棉花遭受病虫桅,或在这个时期遇低温、连绵阴雨,则棉铃开裂不好,容易形成僵瓣和烂铃。

Eng

  • CC-CEDICT cotton boll splits open and reveals its white interior
  • Cihui cotton boll splits open and reveals its white interior