絮
nhứ
Hán Việt: nhứ · Pinyin: xù
Tổng quan
bông gòn nghĩa bóng: chèn lấp dài dòng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xù |
|---|---|
| Hán Việt | nhứ |
| Quảng Đông | cyu3 |
| Mân Nam | sù |
| Nhật Bản | WATA |
| Hàn Quốc | 서 |
| Chú âm | ㄒㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrah |
| Baxter-Sagart | s-na-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-na-s |
| Phản thiết | 息據切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 御 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cho kén vào nước sôi rồi gỡ ra chỗ nào săn đẹp gọi là {miên} [綿], chỗ nào sù sì gọi là {nhứ} [絮]. Sợi bông. Thứ hoa nào chất mềm nhẹ bay bốc ra được đều gọi là {nhứ}. Như {liễu nhứ} [柳絮] bông liễu, {lư nhứ} [蘆絮] bông lau, v.v. Nguyễn Du [阮攸] : {Nhứ phi hoa lạc vô nhân quản, Nhất…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.粗製棉。《說文解字.糸部》:「絮,敝綿也。」《漢書.卷四.文帝紀》:「其九十以上,又賜帛,人二疋,絮三斤。」 2.彈鬆的棉花。如:「被絮」、「棉絮」。 3.附在植物上的茸毛。如:「柳絮」、「蘆絮」。 4.姓。如漢代有絮舜。 [動] 將棉花均勻的塞進衣物裡。如:「絮棉襖」、「絮褥子」。唐.李白〈子夜吳歌.冬歌〉:「明朝驛使發,一夜絮征袍。」 [形] 形容說話囉嗦、沒有重點。如:「絮叨」、「絮絮不休」。 [副] 厭煩、嫌惡。《紅樓夢》第三四回:「只拿那糖醃的玫瑰滷子和了,吃了半碗,又嫌吃絮了,不香甜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 絮 (形声。从糸,如声。本义粗丝绵) 同本义 絮,敝绵也。--《说文》。按,好者为绵,恶者为絮。 絮三斤。--《汉书·高帝纪》。古无木绵,以絮纳袷中,谓之装褚,曰袍。 剖其中,干若败絮。--明·刘基《卖柑者言》 败絮其中。 又如絮衣(绵衣);絮缯(丝帛之类的总称) 经过弹制的棉花胎 他们的婴孩没有棉衣,只好成天躺在土炕上那一堆破絮里。--茅盾《战时景气”宠儿--宝鸡》 又如絮帛(棉絮与布帛);絮棉;絮缕(棉絮与丝缕。泛指微细之物) 像絮一样轻柔、洁白的东西 絮xù ⒈粗丝棉,棉花的纤维~衣。吐~。棉~。 ⒉像絮的东西芦~。杨花飞~。 ⒊在衣被等内面铺絮~…
Eng
- CC-CEDICT cotton wadding|fig. padding|long-winded
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】息御切【集韻】【正韻】息據切,𠀤音楈。【說文】敝緜也。【釋名】絮,胥也,胥久故解落也。【急就篇註】漬繭擘之精者曰緜,粗者曰絮。今則謂新者爲緜,故者曰絮。【前漢·文帝紀】九十以上賜帛,人二疋,絮三斤。【註】師古曰:絮,綿也。 又【史記·絳侯世家】太后以冒絮提文帝。【註】應劭曰:陌額絮也。晉灼曰:《巴蜀異物志》謂頭上巾爲冒絮。 又【廣韻】抽據切【集韻】楮御切【韻會】摛據切,𠀤音悇。【禮·曲禮】毋絮羹。【註】絮,猶調也。【釋文】謂加以鹽梅也。 又【廣韻】乃亞切,音䏧。【集韻】企夜切,音㰤。絲棼也。 又【廣韻】【集韻】𠀤尼據切,音女。姓也。【前漢·張敞傳】敞使賊捕掾絮舜有所案驗。 又【集韻】【韻會】𠀤人余切,音如。姓也。 又【集韻】女加切,音挐。義同。
Thuyết Văn
敝緜也。 从糸。如聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
緜者、聯𣁋也。因以爲絮之偁。敝者、敗衣也。因以爲孰之偁。敝緜、孰緜也。是之謂絮。凡絮必絲爲之。古無今之木緜也。以絮納袷衣閒爲袍曰褚。亦曰裝。褚亦作著。以麻縕爲袍亦曰褚。 息據切。五部。
【絮】 (nhứ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 如 (như) Phiên thiết: Tức cứ thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 據 (cứ) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tứ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tệ (Nát. Như {tệ trửu} [) miên (*) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư