吐舌
thổ thiệt
Hán Việt: thổ thiệt · Pinyin: tǔ shé
Tổng quan
thè lưỡi: thè/le lưỡi
Nghĩa
Việt
- Cihui thè lưỡi: thè/le lưỡi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 伸出舌頭。表示驚訝的動作。《紅樓夢》第四一回:「劉姥姥聽了,搖頭吐舌道:『我的佛祖!倒得十來隻雞來配他。怪道這個味兒。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伸出舌头。由内热而引起的一种病状; 惊奇貌;惊恐貌; 谓发言。
- Tân Hoa Tự Điển 1.伸出舌头。由内热而引起的一种病状。 2.惊奇貌;惊恐貌。 3.谓发言。