吐蕃
thổ phiền
Hán Việt: thổ phiền · Pinyin: tǔ bō
Tổng quan
dân tộc Thổ Phiên (dân tộc thiểu số ở cao nguyên Thanh Tạng, Trung Quốc. Thời Đường đã từng xây dựng được chính quyền..)
1.公元七至九世纪,我国古代藏族所建政权。据有今西藏地区全部,盛时辖有青藏高原诸部,势力达到西域﹑河陇地区。其赞普松赞干布﹑弃隶缩赞先后与唐文成公主﹑金成公主联姻,与唐经济文化联系至为密切。吐蕃政权崩荔,宋﹑元﹑明史籍仍习惯沿称青藏高原及当地土著族为吐蕃,一作吐番。元中统间改称乌斯藏。
唐代時,中國西方的少數民族。主要以農牧業為生,並有冶鐵、毛織等手工業。信奉佛教。為唐代西方的主要外患。唐代文成、金城二公主先後與吐蕃贊普聯姻,促進了唐、蕃間的經濟與文化交流。
Nghĩa
Việt
- Cihui Thổ Phồn hoặc Thổ Phạn, tên gọi cũ của Tây Tạng
- Cihui triều đại Thổ Phồn của Tây Tạng thế kỷ 7-11 SCN
- Cihui cũng đọc là
- Tần suất từ Tây Tạng; Thổ Phồn hoặc Thổ Phạn, tên gọi cũ của Tây Tạng , triều đại Thổ Phồn của Tây Tạng thế kỷ 7-11 SCN , cũng đọc là [Tu3 fan1]; thổ phiền: dân tộc Thổ Phiên; dân tộc Thổ Phiên (dân tộc thiểu số ở cao nguyên Thanh Tạng, Trung Quốc. Thời Đường đã từng xây dựng được chính quyền..); dân tộc Thổ Phiên
- Biên soạn Tibet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 唐代時,中國西方的少數民族。主要以農牧業為生,並有冶鐵、毛織等手工業。信奉佛教。為唐代西方的主要外患。唐代文成、金城二公主先後與吐蕃贊普聯姻,促進了唐、蕃間的經濟與文化交流。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.公元七至九世纪,我国古代藏族所建政权。据有今西藏地区全部,盛时辖有青藏高原诸部,势力达到西域﹑河陇地区。其赞普松赞干布﹑弃隶缩赞先后与唐文成公主﹑金成公主联姻,与唐经济文化联系至为密切。吐蕃政权崩荔,宋﹑元﹑明史籍仍习惯沿称青藏高原及当地土著族为吐蕃,一作吐番。元中统间改称乌斯藏。
Eng
- JMdict Tibetan Empire (618-842 CE)
- Cihui Tubo or Tufan, old name for Tibet; the Tibetan Tubo dynasty 7th-11th century AD; also pr
- Tần suất từ n. <hist.> Tibet, , ►See also Tǔbō
Đức
- Handedict Tufan-Volk
ja
- JMdict 吐蕃(とばん)