蕃
phiền
Hán Việt: phiền · Pinyin: fān
Tổng quan
xem 吐蕃[Tu3 bo1] biến thể của 番[fan1] nước ngoài (không phải Trung Quốc) sum suê phát triển mạnh sinh sản tăng nhanh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fān |
|---|---|
| Hán Việt | phiền |
| Quảng Đông | faan1 |
| Mân Nam | huan |
| Nhật Bản | SHIGERU |
| Hàn Quốc | 번 |
| Chú âm | ㄈㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | byan |
| Baxter-Sagart | par |
| Hán ngữ Thượng cổ | par |
| Phản thiết | 蒲麋切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cỏ tốt. Bởi thế nên sự gì nhiều nhõi đều gọi là {phiền}. Như {phiền thịnh} [蕃盛], {phiền thứ} [蕃庶] đều nghĩa là đông đúc cả. Cũng dùng như chữ {phiên} [番]. Ngớt, nghỉ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 舊時對外國或邊境少數民族的稱呼。通「番」。《舊唐書.卷一三三.列傳.李晟》:「乃上書請理不用命者,兼備耕以積粟,攘卻西蕃,上皆從之。」明.丘濬《大學衍義補.卷一四三.治國平天下之要》:「蕃之義,以其最在外為藩籬,故以蕃為稱,後世通謂外國為蕃。」_x000D_ [形]_x000D_ 來自外國或外族的。通「番」。如:「蕃茄」、「蕃薯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蕃〈名,动〉 通藩” 篱落;屏障 四国于蕃,四方于宣。--《诗·大雅·崧高》 夫蕃篱之鶠,岂能与之料天地之高哉?--宋玉《对楚王问》 又如蕃蔽(屏障);蕃篱(篱笆。引申为屏障) 藩屏;捍卫 故封建亲戚以蕃屏周。--《国语·楚语下》 又如蕃杆(藩屏;护卫);蕃辅(捍卫辅助);蕃宣(本指藩篱与垣墙。引申为藩屏护卫);蕃卫(捍卫) 封建王朝分封的侯国 颊侧 蕃者,颊侧也。--《灵枢经》。张志聪注蕃蔽在外。” 通番” 周代谓九州 蕃 fán ⒈茂盛林木~盛。〈喻〉繁多,增多~衍。 ⒉繁殖,滋生五谷~息。 蕃fān 1.通"藩"。篱落;屏障。 2.通"藩"。藩屏;…
Eng
- CC-CEDICT see 吐蕃[Tu3 bo1]
- CC-CEDICT variant of 番[fan1]|foreign (non-Chinese)
- CC-CEDICT luxuriant|flourishing|to reproduce|to proliferate
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】附袁切,音煩。【說文】草茂也。【詩·唐風】椒聊之實,蕃衍盈升。【書·洪範】庶草蕃廡。【傳】蕃,滋也。又【周語】民之蕃庶,于是乎生。【註】蕃,息也。 又草名。【山海經】隂山,其草多茆蕃。 又鳥名。【山海經】𣵠光山,其鳥多蕃,或云卽鴞。 又方煩切,音樊。義同。 又與藩通。【詩·大雅】四國于蕃。 又【周禮·地官·大司徒】九曰蕃樂。【註】閉藏樂器而不作也。 又【韻補】方愔切,音汾。柳宗元文:我姓蟬嫣,由古而蕃。聯事尚書,十有八人。 又【集韻】蒲麋切,音皮。地名。【前漢·地理志】魯國蕃。【註】邾國也。 又【後漢·黨錮傳】蕃嚮。【註】蕃,姓也。
Thuyết Văn
艸茂也。 从艸。番聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左氏傳曰。其必蕃昌。 甫煩切。十四部。籒文作。
【蕃】(phiền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 番 (phan) Phiên thiết: 甫煩切 → phủ + phiền Nghĩa: thảo (cỏ)茂 vậy。 từ thảo (cỏ)。番 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䉒 · 𧂵