吐血

tù xiě thổ huyết

Hán Việt: thổ huyết · Pinyin: tù xiě

Tổng quan

ho ra máu | (thông tục) (dùng nghĩa bóng để chỉ mức độ cực kỳ tức giận hoặc thất vọng, v.v.) thổ huyết; khạc ra máu; ói máu; hộc máu。內臟出血由口中吐出。

Cấu tạo: (thổ) + (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ho ra máu | (thông tục) (dùng nghĩa bóng để chỉ mức độ cực kỳ tức giận hoặc thất vọng, v.v.) thổ huyết; khạc ra máu; ói máu; hộc máu。內臟出血由口中吐出。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.消化道內出血,而嘔吐出來的現象。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「醫診脈云:『腸斷矣!』因爾便吐血,數日而亡。」《三國演義》第三一回:「且說袁紹自舊歲感冒吐血症候,今方稍愈,商議欲攻許都。」 2.形容非常激動、生氣。如:「一想起他說的那些話,就讓人吐血。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内脏出血从口中吐出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.内脏出血从口中吐出。

Eng

  • CC-CEDICT to cough up blood|(coll.) (used figuratively to indicate an extreme degree of anger or frustration etc)
  • Cihui 吐血 ùxiě v.o./n. spit blood

ja

  • JMdict vomiting blood|hematemesis