吐退

tǔ tuì thổ thối

Hán Việt: thổ thối · Pinyin: tǔ tuì

Tổng quan

Cấu tạo: (thổ) + 退 (thối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出讓、退還。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「其向來欺心,換人珠寶,賴人質物,雖然勢難吐退;發心喜捨,變賣為修橋補路之費。」 2.表明其已退還原物的字據。《儒林外史》第一六回:「你哥聽著人說,受了原價,寫過吐退與他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹出让;退还; 指退还财物的字据。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹出让;退还。 2.指退还财物的字据。