向下
hướng hạ
Hán Việt: hướng hạ · Pinyin: xiàng xià
Tổng quan
xuống
1.底下。 2.朝下。 3.往后; 往下面。表示动作继续下去。
Nghĩa
Việt
- Cihui hướng xuống
- Tần suất từ xuống; (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) ở dưới, xuống, xuống dưới (hàng hải) ở dưới, ở đáy xuống, xuống, bỏ xuống, lặn xuống, ngã xuống, nằm xuống; ở dưới, xuống cho đến, cho đến tận, xuôi theo, hạ bớt, giảm bớt, dần, ở phía dưới, ở vùng dưới, xuôi về (ngụ ý xa nơi trung tâm, xa thành phố lớn; ở nơi trung tâm về...), gục xuống, kiệt sức, ở thế cùng, cùng đường; im đi (ngụ ý trấn áp, bắt im, làm kiệt sức, dồn vào thế cùng...), ngay mặt tiền (trả tiền), ghi chép (trên giấy...), xông vào, lăn xả vào, đánh đập, vẹt gót (giày), đi giày vẹt gót, ăn mặc nhếch nhác (người), sức khoẻ giảm sút, ỉu xìu, chán…
- Biên soạn 向下 xiàngxià adv. 1. downward 2. from now on; later on
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.底下。 2.朝下。 3.往后; 往下面。表示动作继续下去。
- Kaggle Zh-Vi adown
Eng
- Cihui down; downward
- Tần suất từ 向下 xiàngxià adv. 1. downward 2. from now on; later on
Đức
- Handedict nach unten