向内

xiàng nèihướng nội

Hán Việt: hướng nội · Pinyin: xiàng nèi

Tổng quan

(hàng hải) ở phía trong, bên trong (tàu thuỷ...), (kỹ thuật) vào phía trong sự giới thiệu, sự tiến cử hướng vào trong, đi vào trong, ở trong, ở trong thân thể, (thuộc) nội tâm, riêng, kín, bí mật, phí

Cấu tạo: 向 (hướng) + 內 (nội)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (hàng hải) ở phía trong, bên trong (tàu thuỷ...), (kỹ thuật) vào phía trong sự giới thiệu, sự tiến cử hướng vào trong, đi vào trong, ở trong, ở trong thân thể, (thuộc) nội tâm, riêng, kín, bí mật, phía trong, trong tâm trí; trong thâm tâm, phần ở trong, (số nhiều) (thông tục) ruột ở phía trong, thầm kín, trong thâm tâm; với thâm tâm (nói) đi lên, hướng lên, lên/' pw d/, lên, hướng lên, đi lên, về phía trên, hn, trên, hn; hướng vào phía trong
  • Biên soạn 向內 iàngnèi attr. intro-

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi entad

Eng

  • Cihui 向內 iàngnèi attr. intro-
  • Tần suất từ 向內 iàngnèi attr. intro-

Đức

  • Handedict einwärts

other

  • Nguồn khác Xoay vào trong. Thiên về cuộc sống bên trong

Từ liên quan

Gần nghĩa

向内地 · 向内的 · 向内陆 · 向内卷的 · 向内成长 · 向内生长 · 向内破裂 · 內亂