向善
hướng thiện
Hán Việt: hướng thiện · Pinyin: xiàng shàn
Tổng quan
ghiêng về điều lành, muốn đạt tới điều tốt. hướng thiện hướng thiện ☆Nghiêng về điều lành, muốn đạt tới điều tốt.
Nghĩa
Việt
- Cihui ghiêng về điều lành, muốn đạt tới điều tốt. hướng thiện hướng thiện ☆Nghiêng về điều lành, muốn đạt tới điều tốt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從善,趨向良善。如:「改過向善。」《鏡花緣》第十四回:「色隨心變,只要痛改前非,一心向善,雲的顏色也就隨心變換。」
Eng
- Cihui 向善 iàngshàn* v.p. 1. do good turns 2. be inclined to goodness/charity