向外

xiàng wài hướng ngoại

Hán Việt: hướng ngoại · Pinyin: xiàng wài

Tổng quan

ra ngoài oay ra ngoài. Thiên về cuộc sống bên ngoài. hướng ngoại hướng ngoại ☆Xoay ra ngoài. Thiên về cuộc sống bên ngoài.

Cấu tạo: (hướng) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra ngoài oay ra ngoài. Thiên về cuộc sống bên ngoài. hướng ngoại hướng ngoại ☆Xoay ra ngoài. Thiên về cuộc sống bên ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.朝向外面。《金史.卷二○.天文志》:「日上有虹,背而向外者二,約長丈餘,兩旁俱有白虹貫之。」 2.以外、開外。元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「美婦人我見過萬千向外,不似這小妮子生得十分憊賴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝外面; 以外;开外。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.朝外面。 2.以外;开外。

Eng

  • CC-CEDICT outward
  • Cihui outward