向日

xiàng rì hướng nhật

Hán Việt: hướng nhật · Pinyin: xiàng rì

Tổng quan

ũng như Hướng dương向陽 — Một tên chỉ hoa quỳ, cũng gọi là Hướng nhật quỳ. hướng nhật hướng nhật ☆Cũng như Hướng dương向陽 — Một tên chỉ hoa quỳ, cũng gọi là Hướng nhật quỳ. ngày xưa; trước kia。往日。

Cấu tạo: (hướng) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ũng như Hướng dương向陽 — Một tên chỉ hoa quỳ, cũng gọi là Hướng nhật quỳ. hướng nhật hướng nhật ☆Cũng như Hướng dương向陽 — Một tên chỉ hoa quỳ, cũng gọi là Hướng nhật quỳ. ngày xưa; trước kia。往日。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.面向太陽。《史記.卷一二八.褚少孫補龜策傳》:「於是元王向日而謝,再拜而受。」唐.太宗〈詠桃〉詩:「向日分千笑,迎風共一香。」 2.往日。《新唐書.卷一○五.韓瑗傳》:「向日論事,至誠懇切。」《三國演義》第三九回:「我向日不曾輕待汝,今何相逼耶?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝着太阳;面对太阳; 往日;从前。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.朝着太阳;面对太阳。 2.往日;从前。

Eng

  • Cihui 向日 iàngrì <wr.> adv. 1. sunward 2. in former days; formerly ◆n. former days

ja

  • JMdict anthelion (optical phenomenon)