向暮
hướng mộ
Hán Việt: hướng mộ · Pinyin: xiàng mù
Tổng quan
về chiều
Nghĩa
Việt
- Cihui về chiều
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傍晚。亦用為比喻衰老、風燭殘年。唐.劉長卿〈登揚州栖靈寺塔〉詩:「向暮期下來,誰堪復行役。」《聊齋志異.卷二.俠女》:「且身已向暮,旦夕犯霧露,深以祧續為憂耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 傍晚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.傍晚。
Eng
- CC-CEDICT towards evening
- Cihui towards evening