暮
mộ
Hán Việt: mộ · Pinyin: mù
Tổng quan
buổi tối hoàng hôn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mù |
|---|---|
| Hán Việt | mộ |
| Quảng Đông | mou6 |
| Mân Nam | bōo |
| Nhật Bản | BO |
| Hàn Quốc | 모 |
| Chú âm | ㄇㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | moh |
| Phản thiết | 莫故切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tối, lúc mặt trời sắp lặn gọi là {mộ}. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Nhiễm nhiễm hàn giang khởi mộ yên} 冉冉寒江起暮煙 (Thần Phù hải khẩu [神苻海口]) Trên sông lạnh khói chiều từ từ bốc lên. Già, cuối. Như {mộ niên} [暮年] tuổi già, {tuế mộ} [歲暮] cuối năm, {mộ khí} [暮氣] hơi tàn (nói lúc ý khí đã suy ké…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm mò tối mò [Eng: dark, gloomy, sombre]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 傍晚、太陽將落的時候。如:「日暮」。唐.杜甫〈石壕吏〉詩:「暮投石壕村,有吏夜捉人。」 [形] 1.天晚的。如:「暮煙」、「暮色」。 2.晚、將盡的。如:「暮年」、「暮春」、「天寒歲暮」。 3.衰頹的。如:「暮氣沉沉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暮 (形声。从日,莫声。古字作莫”,像太阳落到草丛中,表示天将晚。暮”为后起字。本义日落时,傍晚) 同本义 暮者,晚也。--《论衡·明雩》 朝三而暮四。--《庄子·齐物论》 恐美人之迟暮。--《楚辞·离骚》 旦辞爷娘去,暮宿黄河边。--《乐府诗集·木兰诗》 今朝至,暮变。--《韩非子·难一》 至莫夜月光明。--宋·苏轼《石钟山记》 暮投石壕村,有吏夜捉人。--唐·杜甫《石壕吏》 又如暮天(傍晚的天空);暮雨(傍晚的雨);暮途(傍晚的路程);暮烟(傍晚的烟霭);暮暮(每天傍晚);暮鼓(鼓楼晚间报 暮mù ⒈傍晚,日落的时候~色。日~。 ⒉晚,末夜~。烈士~…
Eng
- CC-CEDICT evening|sunset
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫故切,音慕。本作莫。【說文】莫,日且冥也。从日,在茻中。【註】平野中望日將落,如在草茻中也。【史記·伍子胥傳】吾日暮塗遠。【屈原·離騷】恐美人之遲暮。○按經典本皆作莫。今或相承用暮字。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 莫 · 莫