向東

xiàng dōnghướng đông

Hán Việt: hướng đông · Pinyin: xiàng dōng

Tổng quan

về hướng đông

Cấu tạo: 向 (hướng) + 東 (đông)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hướng đông
  • Google Alex v6 hướng về
  • VietPhrases hướng đông
  • Tần suất từ đông, về hướng đông; từ hướng đông đông, về hướng đông, từ hướng đông (the orient) phương đông, nước ánh (của ngọc trai), ngọc trai (loại quý nhất), (thơ ca) hướng đông, (thơ ca) (thuộc) phương đông, óng ánh; quý giá (đá quý, ngọc trai trước kia mang từ phương đông đến), (nghĩa bóng) đang mọc, đang lên (mặt trời...), xây (nhà, nhà thờ...) quay về phía đông, chôn (người chết cho chân quay về phía đông), định hướng, đặt hướng, quay về hướng đông (the orient) phương đông, nước ánh (của ngọc trai), ngọc trai (loại quý nhất), (thơ ca) hướng đông, (thơ ca) (thuộc) phương đông, óng ánh; quý giá (đá…
  • Biên soạn 向東 iàngdōng v.p./adv. eastward

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi easterly

Eng

  • Cihui eastwards
  • Tần suất từ 向東 iàngdōng v.p./adv. eastward

Đức

  • Handedict nach Osten, ostwärts (Adv), östlich

Từ liên quan

Gần nghĩa

向東方 · 東東 · 東豐 · 東主 · 東麗 · 東鄉 · 東亞 · 東京