向榮

xiàng róng hướng vinh

Hán Việt: hướng vinh · Pinyin: xiàng róng

Tổng quan

Cấu tạo: (hướng) + (vinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物繁榮茂盛。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「木欣欣以向榮,泉涓涓而始流。」 2.人名。(西元1782~1856)字欣然,清名將,四川大寧(今巫溪縣)人。洪楊起事,建都南京,榮以提督為欽差大臣,攻之不克,卒於軍,諡忠武。

Eng

  • Cihui 向榮 iàngróng v.p. on the road to prosperity; making progress