榮
vinh
Hán Việt: vinh · Pinyin: róng
Tổng quan
họ [Rong2] vinh quang danh dự thịnh vượng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | róng |
|---|---|
| Hán Việt | vinh |
| Quảng Đông | wing4 |
| Mân Nam | îng |
| Nhật Bản | SAKAERU |
| Hàn Quốc | 영 |
| Chú âm | ㄌㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yeng |
| Baxter-Sagart | [N-qʷ]reŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [N-qʷ]reŋ |
| Phản thiết | 爲命切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mái cong. Tươi tốt. Vẻ vang. Như {vinh diệu} [榮耀], {vinh hoa} [榮華], v.v. Máu. Như {vinh vệ} [榮銜] vinh là máu, vệ là khí. Cây vinh, tên riêng của cây đồng. Dị dạng của chữ 荣
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vang vẻ vang [Eng: honourable]
- Bảng Tra Chữ Nôm vểnh vểnh tai [Eng: to prick up one's ears]
- Bảng Tra Chữ Nôm vành vành ra [Eng: to open]
- Bảng Tra Chữ Nôm vênh vênh váo; chênh vênh [Eng: vainglorious; tottering]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.屋檐兩頭翹起的部分。《說文解字.木部》:「屋梠之兩頭起者為榮。」清.段玉裁.注:「齊謂之檐,楚謂之梠,檐之兩頭軒起為榮。」 2.花。《文選.古詩十九首.庭中有奇樹》:「攀條折其榮,將以遺所思。」唐.陳子昂〈送客〉詩:「白蘋已堪把,綠芷復含榮。」 3.富貴、顯達。如:「榮華富貴」。唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「榮枯咫尺異,惆悵難再述。」 4.光耀、光榮。如:「引以為榮」。《易經.繫辭上》:「言行君子之樞機,樞機之發,榮辱之主也。」 5.姓。如清代有榮祿。 [形] 茂盛、繁多。《荀子.大略》:「室宮榮與?婦謁盛與?」 [副] 光耀的。如…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 榮lè 1."乐"的日本用简体汉字。
Eng
- CC-CEDICT surname Rong
- CC-CEDICT glory|honor|thriving
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【唐韻】永兵切【集韻】【正韻】于平切【韻會】於營切,𠀤音營。【說文】桐木也。見桐字註。 又屋梠之兩頭起者爲榮。【禮·喪大記】升自東榮,降自西北榮。【註】榮屋翼也。 又榮華。【爾雅·釋草】木謂之華,草謂之榮。不榮而實者謂之秀,榮而不實者謂之英。 又【淮南子·時則訓】秋行夏令爲華,行春令爲榮。 又榮者,辱之反。【老子·道德經】知其榮,守其辱。 又人以血爲榮,以氣爲衞。【內經】榮衞不行,五臟不通。 又【諡法】寵祿光大曰榮。 又州名。【前漢·地理志】屬犍爲郡,唐置榮州。 又杜榮,草也。《爾雅》莣,杜榮。註似茅,皮可以爲繩索履屩。 又姓。【史記·聖門弟子傳】榮旂。【莊子】榮啓期。 又【集韻】維傾切,音營。義同。 又叶以中切,音融。【越絕書】種留封侯,不知令終。二賢比德,種獨不榮。【楊愼云】東韻宜收榮字。 又叶爲命切,音詠。【揚雄·太𤣥經】宗其高年,鬼待敬也。牽羊于叢,不足榮也。鼎血之蕕,信王命也。 考證:〔又杜榮,忘憂艸也。【郭璞·爾雅註】一名莣,今芒草,可爲索。〕 謹按杜榮非忘憂草,今改又杜榮,草也。爾雅莣,杜榮。註似茅,皮可以爲繩索履屩。
Thuyết Văn
桐木也。 從木。熒省聲。 一曰屋梠之兩頭起者爲榮。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋木。按梧下云。梧桐木。榮下曰。桐木。此卽賈思勰靑桐、白桐之別也。白桐華而不實。材中樂器。靑桐則不中用。毛詩。椅桐梓漆。爰伐琴瑟。其白桐與。又云。其桐其椅。其實離離。則靑桐亦𧦝桐。渾言之也。郭注爾雅。於榮桐木曰。卽梧桐。於櫬梧曰。今梧桐皮青者。本不誤。今本刪節。乃不可通。 永兵切。十一部。 士冠禮、鄉飲酒禮皆云東榮。鄭曰。榮、屋翼也。韋注甘泉賦同。梠、楣也。楣、齊謂之檐。楚謂之梠。檐之兩頭𨊱起爲榮。故引伸凡揚起爲榮。卑汚爲辱。
【榮】 (vinh) Nghĩa: đồng (Cây đồng (cây vông)) mộc (Cây) vậy Một thuyết khác: 屋梠之兩頭起者爲榮
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 禜 · 栄 · 荣 · 栄 · 禜 · 荣 · 荣 · 栄 · 荣 · 荣