榮

róngvinhNôm vinh

Hán Việt: vinh · Pinyin: róng · Nôm: vinh

Tổng quan

Mái cong

榮光 · 榮勲 · 榮幸 · 榮枯 · 榮歸 · 榮耀 · 榮膺 · 榮華

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinróng
Hán Việtvinh
Âm Nômvang
Quảng Đôngwing4
Mân Namîng
Nhật BảnSAKAERU
Hàn Quốc영
Chú âmㄌㄜˋ
Hán ngữ Trung cổyeng
Baxter-Sagart[N-qʷ]reŋ
Hán ngữ Thượng cổ[N-qʷ]reŋ
Phản thiết爲命切
Thanh mẫu云
Vận庚
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mái cong. Tươi tốt. Vẻ vang. Như vinh diệu [榮耀], vinh hoa [榮華], v.v. Máu. Như vinh vệ [榮銜] vinh là máu, vệ là khí. Cây vinh, tên riêng của cây đồng. Dị dạng của chữ 荣

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vinh 榮 dt. trái với nhục. Lã Thị Xuân Thu có câu: “Vả lại, kẻ nhục cũng có lúc vinh” (且辱者也而荣 thả nhục giả dã nhi vinh). Xét sự đã qua hay sự đến, bao nhiêu nơi nhục bởi nơi vinh. (Tự thán 96.8). x. bao nhiêu nơi nhục bởi nơi vinh, xét
  • Giản Dị Hán Nôm văng văng vẳng [Eng: far-away sound]
  • Giản Dị Hán Nôm vanh vanh vách [Eng: clearly, didtinctly]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vinh hiển vinh [Eng: successful, honoured]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vinh vệ khô sáp chẳng tươi hoà mình
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tức sườn giồ ố lềnh lềnh vang tai
  • Bảng Tra Chữ Nôm vang vẻ vang [Eng: honourable]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vểnh vểnh tai [Eng: to prick up one's ears]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vành vành ra [Eng: to open]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vênh vênh váo; chênh vênh [Eng: vainglorious; tottering]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.屋檐兩頭翹起的部分。《說文解字.木部》:「屋梠之兩頭起者為榮。」清.段玉裁.注:「齊謂之檐,楚謂之梠,檐之兩頭軒起為榮。」 2.花。《文選.古詩十九首.庭中有奇樹》:「攀條折其榮,將以遺所思。」唐.陳子昂〈送客〉詩:「白蘋已堪把,綠芷復含榮。」 3.富貴、顯達。如:「榮華富貴」。唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「榮枯咫尺異,惆悵難再述。」 4.光耀、光榮。如:「引以為榮」。《易經.繫辭上》:「言行君子之樞機,樞機之發,榮辱之主也。」 5.姓。如清代有榮祿。 [形] 茂盛、繁多。《荀子.大略》:「室宮榮與?婦謁盛與?」 [副] 光耀的。如:「榮獲」、「榮任」、「衣錦榮歸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 榮lè 1."乐"的日本用简体汉字。

Eng

  • CC-CEDICT surname Rong
  • CC-CEDICT glory, honor, thriving

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【唐韻】永兵切【集韻】【正韻】于平切【韻會】於營切,𠀤音營。【說文】桐木也。見桐字註。 又屋梠之兩頭起者爲榮。【禮·喪大記】升自東榮,降自西北榮。【註】榮屋翼也。 又榮華。【爾雅·釋草】木謂之華,草謂之榮。不榮而實者謂之秀,榮而不實者謂之英。 又【淮南子·時則訓】秋行夏令爲華,行春令爲榮。 又榮者,辱之反。【老子·道德經】知其榮,守其辱。 又人以血爲榮,以氣爲衞。【內經】榮衞不行,五臟不通。 又【諡法】寵祿光大曰榮。 又州名。【前漢·地理志】屬犍爲郡,唐置榮州。 又杜榮,草也。《爾雅》莣,杜榮。註似茅,皮可以爲繩索履屩。 又姓。【史記·聖門弟子傳】榮旂。【莊子】榮啓期。 又【集韻】維傾切,音營。義同。 又叶以中切,音融。【越絕書】種留封侯,不知令終。二賢比德,種獨不榮。【楊愼云】東韻宜收榮字。 又叶爲命切,音詠。【揚雄·太𤣥經】宗其高年,鬼待敬也。牽羊于叢,不足榮也。鼎血之蕕,信王命也。 考證:〔又杜榮,忘憂艸也。【郭璞·爾雅註】一名莣,今芒草,可爲索。〕 謹按杜榮非忘憂草,今改又杜榮,草也。爾雅莣,杜榮。註似茅,皮可以爲繩索履屩。

Thuyết Văn

桐木也。 從木。熒省聲。 一曰屋梠之兩頭起者爲榮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋木。按梧下云。梧桐木。榮下曰。桐木。此卽賈思勰靑桐、白桐之別也。白桐華而不實。材中樂器。靑桐則不中用。毛詩。椅桐梓漆。爰伐琴瑟。其白桐與。又云。其桐其椅。其實離離。則靑桐亦𧦝桐。渾言之也。郭注爾雅。於榮桐木曰。卽梧桐。於櫬梧曰。今梧桐皮青者。本不誤。今本刪節。乃不可通。 永兵切。十一部。 士冠禮、鄉飲酒禮皆云東榮。鄭曰。榮、屋翼也。韋注甘泉賦同。梠、楣也。楣、齊謂之檐。楚謂之梠。檐之兩頭𨊱起爲榮。故引伸凡揚起爲榮。卑汚爲辱。

【榮】 (vinh) Nghĩa: đồng (Cây đồng (cây vông)) mộc (Cây) vậy Một thuyết khác: 屋梠之兩頭起者爲榮

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 禜 · 栄 · 荣 · 栄 · 禜 · 荣 · 荣 · 栄 · 荣 · 荣