向著
hướng trứ
Hán Việt: hướng trứ · Pinyin: xiàng zhe
Tổng quan
hướng về | đối diện (ai đó hoặc cái gì đó) | (thân mật) đứng về phía | thích
Nghĩa
Việt
- Cihui hướng về | đối diện (ai đó hoặc cái gì đó) | (thân mật) đứng về phía | thích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.朝向、對著。《兒女英雄傳》第四回:「向著張三李四說道:『你們兩個也別閑著,把這石頭上的土給我拂落淨了。』」 2.偏袒。《紅樓夢》第一○回:「就是寶玉,也不犯上向著他到這個田地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时河工术语。水流冲刷。亦指水流冲刷之处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时河工术语。水流冲刷。亦指水流冲刷之处。
Eng
- CC-CEDICT towards|facing (sb or sth)|(coll.) to side with|to favor
- Cihui 向著 iàngzhe* v.p. 1. turn toward; face 2. <coll.> side with; be partial to ◆conj. toward