向着

xiàng zhehướng trứ

Hán Việt: hướng trứ · Pinyin: xiàng zhe

Tổng quan

TRƯỚC, CHIÊU; hướng về; nhìn về. hoa quỳ hướng về mặt trời.; bênh vực; thiên vị. người anh trách mẹ việc gì cũng bênh em trai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时河工术语。水流冲刷。亦指水流冲刷之处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.朝向、對著。《兒女英雄傳》第四回:「向著張三李四說道:『你們兩個也別閑著,把這石頭上的土給我拂落淨了。』」 2.偏袒。《紅樓夢》第一○回:「就是寶玉,也不犯上向著他到這個田地。」

Cấu tạo: 向 (hướng) + 著 (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hướng về
  • Cihui đối diện (ai đó hoặc cái gì đó)
  • Cihui (thân mật) đứng về phía
  • Cihui thích
  • Tần suất từ hướng khán/hướng trứ/hưởng khán/hưởng trứ: hướng về/nhìn về/bênh vực/thiên vị; nhìn về; bênh vực; thiên vị
  • Biên soạn 向著 iàngzhe* v.p. 1. turn toward; face 2. <coll.> side with; be partial to ◆conj. toward

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.朝向、對著。《兒女英雄傳》第四回:「向著張三李四說道:『你們兩個也別閑著,把這石頭上的土給我拂落淨了。』」 2.偏袒。《紅樓夢》第一○回:「就是寶玉,也不犯上向著他到這個田地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时河工术语。水流冲刷。亦指水流冲刷之处。

Eng

  • Cihui 向著 iàngzhe* v.p. 1. turn toward; face 2. <coll.> side with; be partial to ◆conj. toward
  • Tần suất từ 向著 iàngzhe* v.p. 1. turn toward; face 2. <coll.> side with; be partial to ◆conj. toward

Từ liên quan

Gần nghĩa

向上 · 向下 · 向东 · 向使 · 向來 · 向例 · 向內 · 向内