向笛

xiàng dí hướng địch

Hán Việt: hướng địch · Pinyin: xiàng dí

Tổng quan

Cấu tạo: (hướng) + (địch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嵇康被杀,其好友向秀过其宅,闻邻人吹笛,感音而叹,乃作《思旧赋》。见《晋书.向秀传》◇以"向笛"表示悼念故人﹑追思往事之意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.嵇康被杀,其好友向秀过其宅,闻邻人吹笛,感音而叹,乃作《思旧赋》。见《晋书.向秀传》◇以"向笛"表示悼念故人﹑追思往事之意。