向者
hướng giả
Hán Việt: hướng giả · Pinyin: xiàng zhě
Tổng quan
trước ấy
1.刚才。 2.从前; 前些时候。
以前。《儀禮.士相見禮》:「曏者,吾子辱使某見,請還摯於將命者。」明.馬中錫《中山狼傳》:「曏者,草木無知,謬言害事。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hướng giả: trước ấy
- Biên soạn 曏者 iàngzhě n. <trad.> formerly; previously; once upon a time
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.刚才。 2.从前; 前些时候。
Eng
- Cihui 曏者 iàngzhě n. <trad.> formerly; previously; once upon a time