xiàng hướng

Hán Việt: hướng · Pinyin: xiàng

Tổng quan

biến thể của 向[xiang4] phương hướng hướng đi đối mặt quay về đến ngay trước trước đây

曏使 · 曏來 · 曏日 · 一曏 · 今曏 · 證曏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàng
Hán Việthướng
Quảng Đônghoeng2
Nhật BảnSAKINI
Chú âmㄕㄢˇ
Hán ngữ Trung cổhiangh
Baxter-Sagartn̥aŋʔ
Hán ngữ Thượng cổn̥aŋʔ
Phản thiết書兩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trước, xưa kia. Cũng như chữ {hướng} [向]. Dị dạng của chữ 向

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 從前、往昔。通「向」。《儀禮.士相見禮》:「曏者,吾子辱使某見,請還摯於將命者。」漢.鄭玄.注:「曏,曩也。」 [動] 明、表明。《莊子.秋水》:「證曏今故,故遙而不悶,掇而不跂,知時無止。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曏xiàng从前,往昔,从来~日。~来。~无先例。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 向[xiang4]|direction|orientation|to face|to turn toward|to|towards|shortly before|formerly

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許兩切,音響。【說文】不久也。《春秋傳》曰:曏役之三月。【玉篇】少時也。 又【廣韻】書兩切【集韻】始兩切,𠀤音賞。又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許亮切,音向。義𠀤同。 又【儀禮·鄕射禮註】立曏所酬。○按與向同。 又【莊子·秋水篇】證曏今古。【郭註】曏,明也。【釋文】崔云:曏,往也。

Thuyết Văn

不久也。 从日。鄉聲。 春秋傳曰。曏役之三月。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

士相見禮曰。曏者吾子辱使某見。請還贄於將命者。注云。曏、曩也。按禮注曏字或作鄉。今人語曰向年、向時。向者卽曏字也。又曰一晌、曰半晌。皆是曏字之俗。 許㒳切。十部。 僖卄八年左氏傳文。曏猶前也。城濮之役在四月。前乎此役之三月。正與不久之義合。杜作鄉。云鄉猶屬也。殊誤。

【曏】(hướng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 鄉 (hương) Phiên thiết: 許㒳切 → hứa + lưỡng Nghĩa: bất (không) cửu (lâu) vậy。 từ nhật (mặt trời)。鄉 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。曏役 chi (của) 三nguyệt (mặt trăng)。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 向 · 向