向道
hướng đạo
Hán Việt: hướng đạo · Pinyin: xiàng dào
Tổng quan
HƯỚNG ĐẠO Nói cho người khác nghe. Nói với hắn. Thị Phi Ca trong PDgNL q. Hạ ghi: 更有人來說是非,向道: ‘余今識得爾!’ Còn có người đến nói thị phi, thì nói với hắn: Tôi nay biết được anh!.
Nghĩa
Việt
- Cihui HƯỚNG ĐẠO Nói cho người khác nghe. Nói với hắn. Thị Phi Ca trong PDgNL q. Hạ ghi: 更有人來說是非,向道: ‘余今識得爾!’ Còn có người đến nói thị phi, thì nói với hắn: Tôi nay biết được anh!.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指引道路; 指引路或引路的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指引道路。 2.指引路或引路的人。