向量

xiàng liàng hướng lượng

Hán Việt: hướng lượng · Pinyin: xiàng liàng

Tổng quan

(toán) vector véc-tơ; vector。矢量。

Cấu tạo: (hướng) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (toán) vector véc-tơ; vector。矢量。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有大小和方向的量。如物理上的力、速度、加速度、動量等。也稱為「矢量」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矢量。

Eng

  • CC-CEDICT (math.) vector
  • Cihui (math.) vector