向錢看 hướng tiễn khán Hán Việt: hướng tiễn khán Tổng quan Cấu tạo: 向 (hướng) + 錢 (tiễn) + 看 (khán)Hán Việthướng tiễn khánCấu tạo向 + 錢 + 看 · hướng + tiễn + khán nghĩa thành phần: hướng + tiễn + khán Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 以設法賺錢為唯一目的。如:「這個人唯利是圖,只向錢看,從來不管什麼仁義道德!」EngCihui 向錢看 xiàng “qián” kàn v.p. be money-grubbing