向隅

xiàng yú hướng ngung

Hán Việt: hướng ngung · Pinyin: xiàng yú

Tổng quan

nghĩa đen: đối diện góc tường (thành ngữ) | nghĩa bóng: bỏ lỡ điều gì đó

Cấu tạo: (hướng) + (ngung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đối diện góc tường (thành ngữ) | nghĩa bóng: bỏ lỡ điều gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面向房屋的角落。比喻孤獨、失望,落寞寡歡。晉.潘岳〈笙賦〉:「眾滿堂而飲酒,獨向隅以掩淚。」《聊齋志異.卷四.促織》:「夫妻向隅,茅舍無煙,相對嘿然,不復聊賴。」後亦比喻錯過良機而失望。如:「商品打折期間欲購從速,以免向隅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 面对着屋子的一个角落『刘向《说苑.贵德》"今有满堂饮酒者,有一人独索然向隅而泣,则一堂之人皆不乐矣。"后遂以比喻孤独失意或不得机遇而失望; 犹负隅。谓据险以抗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.面对着屋子的一个角落『刘向《说苑.贵德》"今有满堂饮酒者,有一人独索然向隅而泣,则一堂之人皆不乐矣。"后遂以比喻孤独失意或不得机遇而失望。 2.犹负隅。谓据险以抗。

Eng

  • CC-CEDICT (lit.) to face the corner|(fig.) to miss out on sth
  • Cihui (lit.) to face the corner; (fig.) to miss out on sth