吒沙

zhà shātrá sa

Hán Việt: trá sa · Pinyin: zhà shā

Tổng quan

TRA SA Còn gọi: Trác sóc. Dựng đứng, giương lên. MANL ghi: 金毛獅子尾吒沙。 Sư tử lông vàng đuôi dựng đứng.; 用姪尋常廉約不點常住油。華姪因戲之曰:異時做長老。須是鼻孔TRA SA Còn gọi: Trác sóc. Dựng đứng, giương lên. MANL ghi: 金毛獅子尾吒沙。 Sư tử lông vàng đuôi dựng đứng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.晃动貌; 翕动貌。

Cấu tạo: 吒 (trá) + 沙 (sa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TRA SA Còn gọi: Trác sóc. Dựng đứng, giương lên. MANL ghi: 金毛獅子尾吒沙。 Sư tử lông vàng đuôi dựng đứng.; 用姪尋常廉約不點常住油。華姪因戲之曰:異時做長老。須是鼻孔TRA SA Còn gọi: Trác sóc. Dựng đứng, giương lên. MANL ghi: 金毛獅子尾吒沙。 Sư tử lông vàng đuôi dựng đứng

other

  • Nguồn khác : Trác sóc
  • Nguồn khác Dựng đứng, giương lên
  • Nguồn khác MANL ghi: 金毛獅子尾吒沙。 Sư tử lông vàng đuôi dựng đứng

Từ liên quan

Gần nghĩa

吒婆 · 吒王 · 吒蓝 · 咤叉 · 咤咤 · 沙䳭 · 沙丘 · 沙麗