呂相

lǚ xiāng lữ tương

Hán Việt: lữ tương · Pinyin: lǚ xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (lữ) + (tương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指春秋时晋大夫魏锜之子魏相。以擅长外交辞令着称。魏锜亦称吕锜,故魏相亦有此称; 指吕不韦。因曾为秦相,故称; 复姓。见《通志.氏族五》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指春秋时晋大夫魏锜之子魏相。以擅长外交辞令着称。魏锜亦称吕锜,故魏相亦有此称。 2.指吕不韦。因曾为秦相,故称。 3.复姓。见《通志.氏族五》。