君主的特权

quân chủ đích đặc quyền

Hán Việt: quân chủ đích đặc quyền

Tổng quan

quyền lãnh chúa, thuế đúc tiền (Econ) Thuế đúc tiền, phí đúc tiền.+ Từ xa xưa và áp dụng đối với tiền, đây là một loại thuế đánh vào những kim loại được mang đến xưởng để đúc tiền, nhằm trang trải các

Cấu tạo: 君 (quân) + 主 (chủ) + 的 (đích) + 特 (đặc) + 權 (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đặc quyền quân chủ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi seigniorage

Từ liên quan

Gần nghĩa

君主主义的 · 君主制主义 · 君主支持者 · 君主政体的 · 君主立宪制 · 君主专制 · 君主主义 · 君主專制