君王
quân vương
Hán Việt: quân vương · Pinyin: jūn wáng
Tổng quan
quân vương
1.古称天子或诸侯。 2.诸王之尊称。
封建時代世襲體制的王國對統治者的尊稱。《左傳.文公元年》:「江芊怒曰:『呼!役夫,宜君王之欲殺女而立職也。』」《文選.江淹.恨賦》:「望君王兮何期,終蕪絕兮異域。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn monarch; sovereign M:ge/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 封建時代世襲體制的王國對統治者的尊稱。《左傳.文公元年》:「江芊怒曰:『呼!役夫,宜君王之欲殺女而立職也。』」《文選.江淹.恨賦》:「望君王兮何期,終蕪絕兮異域。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.古称天子或诸侯。 2.诸王之尊称。
Eng
- Cihui sovereign king
Đức
- Handedict königlich
other
- Nguồn khác Ông vua
- Nguồn khác »Vẻ vưu vật trăm chiều chải chuốt, Lòng quân vương chi chút trên tay«