君臣
quân thần
Hán Việt: quân thần · Pinyin: jūn chén
Tổng quan
vua và quần thần (cũ) ua và bề tôi — Nghĩa vua tôi — Quân thần 君臣: Vua tôi. Trong phép làm thuốc. »Vị chi sẵn đặt quân thần« (Lục Vân Tiên). quân thần quân thần ☆Vua và bề tôi — Nghĩa vua tôi — Quân thần 君臣: Vua tôi. Trong phép làm thuốc. »Vị chi sẵn đặt quân thần« (Lục Vân Tiên). quân thần 君臣 dt. <Nho> vua và bề tôi. Bởi lòng chẳng ở cửa quyền, há rặng quân thần chẳng phải duyên. (Bảo kính 143.2)…
Nghĩa
Việt
- Cihui vua và quần thần (cũ) ua và bề tôi — Nghĩa vua tôi — Quân thần 君臣: Vua tôi. Trong phép làm thuốc. »Vị chi sẵn đặt quân thần« (Lục Vân Tiên). quân thần quân thần ☆Vua và bề tôi — Nghĩa vua tôi — Quân thần 君臣: Vua tôi. Trong phép làm thuốc. »Vị chi sẵn đặt quân thần« (Lục Vân Tiên)…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 君王和臣子。《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「若乃一旦進璽,君臣易位,則崔子所不與,魏武所不容。」《三國演義》第三回:「崔毅引貢見帝,君臣痛哭。」
Eng
- CC-CEDICT a ruler and his ministers (old)
- Cihui a ruler and his ministers (old)
ja
- JMdict ruler and ruled|master and servant