君親

jūn qīn quân thân

Hán Việt: quân thân · Pinyin: jūn qīn

Tổng quan

Cấu tạo: (quân) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ua và cha mẹ, hai hạng người phải phụng sự thờ kính. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Nặng nề thay hai chữ quân thân, Đạo vi tử vi thần đâu có nhẹ«. quân thân quân thân ☆Vua và cha mẹ, hai hạng người phải phụng sự thờ kính. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Nặng nề thay ha…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 君王與父母。亦可特指君主。《文選.李陵.答蘇武書》:「如何身出禮義之鄉,而入無知之俗,違棄君親之恩,長為蠻夷之域,傷已。」