君道
quân đạo
Hán Việt: quân đạo · Pinyin: jūn dào
Tổng quan
ường ối cư xử mà một vị vua phải theo. Tức đạo làm vua. quân đạo quân đạo ☆Đường ối cư xử mà một vị vua phải theo. Tức đạo làm vua.
Nghĩa
Việt
- Cihui ường ối cư xử mà một vị vua phải theo. Tức đạo làm vua. quân đạo quân đạo ☆Đường ối cư xử mà một vị vua phải theo. Tức đạo làm vua.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为君之道。
- Tân Hoa Tự Điển 1.为君之道。