吝情

lìn qíng lận tình

Hán Việt: lận tình · Pinyin: lìn qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (lận) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惋惜。晉.陶淵明〈五柳先生傳〉:「既醉而退,曾不吝情去留。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹顾惜;顾念; 吝惜的神情,舍不得的表情; 指鄙俗的感情。语本《后汉书.黄宪传》"时月之间,不见黄生,则鄙吝之萌复存乎心。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹顾惜;顾念。 2.吝惜的神情,舍不得的表情。 3.指鄙俗的感情。语本《后汉书.黄宪传》"时月之间,不见黄生,则鄙吝之萌复存乎心。"