吝
lậnNôm lận
Hán Việt: lận · Pinyin: lìn · Nôm: lận
Tổng quan
Cũng như chữ lận [吝]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lìn |
|---|---|
| Hán Việt | lận |
| Âm Nôm | lân |
| Quảng Đông | leon6 |
| Mân Nam | līn |
| Nhật Bản | OSHIMU |
| Hàn Quốc | 린 |
| Chú âm | ㄅㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | linh |
| Baxter-Sagart | mə.rə[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | mə.rə[n]-s |
| Phản thiết | 良刃切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tiếc, sẻn, tiếc không cho người là lận. Như khan lận [慳吝] keo cú, lận sắc [吝嗇] cò kè, bỉ lận [鄙吝] keo bẩn tiền của, v.v. Hối lận [悔吝] lời bói toán, cũng như hối hận [悔恨] vậy. Tục viết là [恡]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lặn 吝 đgt. (mặt trời, mặt trăng,…) hạ xuống đường chân trời. Ngòi khuở triều cường chờ nguyệt mọc, cây khi ác lặn rước chim về. (Tự thán 88.4)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lăn 吝 ◎ Ss đối ứng lăɲ (28 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 234]. đgt. <từ cổ> vất vả, trong lăn lóc. “lăn: xô đẩy theo bề tròn” [Paulus của 1895: 538]. Hễ kẻ danh thơm hay được phúc, mấy người má đỏ phải nhiều lăn. (Bảo kính 175.6). nhiều lăn dịch chữ đa truân
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lần 吝 đgt. <từ cổ> dò, mò, lưu tích cong trong lần mò, lần hồi. Cuộc lần cờ thấp tan ngày diễn, bếp thắng chè thô cổi khuở âu. (Bảo kính 154.5, 165.1, 167.4, 169.3)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lẩn 吝 đgt. ẩn, nấp, trốn, lưu tích còn trong lẩn quẩn/ luẩn quẩn, lẩn = trốn. Rùa nằm hạc lẩn nên bầy bạn, ủ ấp cùng ta làm cái con. (Ngôn chí 21.7)‖ (Tự thán 95.7)‖ (Bảo kính 160.7)
- Giản Dị Hán Nôm lân lân la [Eng: stingy, miserly, parsimonious]
- Giản Dị Hán Nôm liền liền làm [Eng: stingy, miserly, parsimonious]
- Giản Dị Hán Nôm lớn lớn lao [Eng: stingy, miserly, parsimonious]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lận lận đận [Eng: stingy, miserly, parsimonious]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sắc hai lần uống bịnh dường tan không
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xuống lên lặn lội nắng mưa ra vào
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đại tiện rắn tựa hạt roi
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đại tiện kiên ngạnh rặn nay è è
- Bảng Tra Chữ Nôm lần lần khân [Eng: stingy, miserly, parsimonious]
- Bảng Tra Chữ Nôm lấn lấn lướt [Eng: stingy, miserly, parsimonious]
- Bảng Tra Chữ Nôm lẩn lẩn thẩn [Eng: crazy]
- Bảng Tra Chữ Nôm lẫn lẫn lộn [Eng: stingy, miserly, parsimonious]
- Bảng Tra Chữ Nôm rằn cằn rằn, trăm thứ bà rằn [Eng: to grumble, to grunt]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liền Xuất hiện 38 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liền Xuất hiện 39 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: liền Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.憾恨。《說文解字.口部》:「吝,恨惜也。」《後漢書.卷二四.馬援傳》:「援與妻子生訣,無悔吝之心。」 2.貪戀。《新唐書.卷九六.杜如晦傳》:「玄齡身處要地,不吝權,善始以終,此其成令名者。」 [形] 捨不得、小器。如:「吝嗇」、「吝惜」。《書經.仲虺之誥》:「用人惟己,改過不吝。」《論語.泰伯》:「如有周公之才之美,使驕且吝,其餘不足觀也已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吝 (形声。从口,文声。本义顾惜,舍不得) 同本义(爱惜过分,当耗费的舍不得耗费,该使用的舍不得使用) 吝,恨惜也。--《说文》。字亦作恡,作悋。 凡贪而不施或谓之悋。悋,恨也。--《方言十》 以往吝。--《易·蒙》 坤为吝啬。--《易·说卦》 悔吝者,言乎其小疵也。--《易·系辞》 出纳之吝。--《论语》。皇疏难惜之也。” 商甚恡于财。--《孔子家语·致思》。注啬甚也。” 改过不吝。--《书·仲虺之诰》 惟予之公书,与张氏之吝书若不相类。--袁枚《黄生借书说》 犹之与人也,出纳之吝谓之有司。╠ 吝(恡)lìn ⒈舍不得,过分的省用钱物,当用的也不用~惜。~啬。 ⒉耻辱得之不休,不获不~(休善)。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) stingy
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠲲、𠯌、𠴽【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤良刃切,音藺。【說文】恨也。【易·屯卦】君子幾不如舍往吝。【註】夫君子之動,豈取恨辱哉。故不如舍往吝窮也。又【繫辭】悔吝者,憂虞之象也。 又【說文】惜也。【易·說卦】坤爲吝嗇。【書·仲虺之誥】攺過不吝。【註】無所吝惜。【論語】使驕且吝。【註】吝,鄙嗇也。 又與遴通。【前漢·王莽傳】性實遴嗇。【註】師古曰:遴讀與吝同。【說文】俗作恡。【廣韻】俗作𠫤。又鄙吝之吝亦作悋。【集韻】或作𠳺𠳈,又鄙吝之吝亦作𢙵。
Thuyết Văn
恨惜也。 从口。文聲。 易曰。㠯往吝。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
慳吝亦恨惜也。 按此字葢从口文會意。凡恨惜者多文之以口。非文聲也。良刃切。十二部。 蒙初六爻辭。按部引以往遴。不同者。許易偁孟氏。或兼偁他家。或孟易有或本。皆未可知也。
【吝】(lận) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 文 (văn) Phiên thiết: 良刃切 → lương + nhẫn Nghĩa: 恨惜 vậy。 từ khẩu (miệng)。文 thanh。 『Kinh Dịch』viết: 。㠯往吝。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 恡 · 悋 · 㖁 · 𠫤 · 𠯌 · 𠯛 · 𠲲 · 𠳈 · 𠳺 · 𠳻 · 𠴽 · 𢙵