lìn lận

Hán Việt: lận · Pinyin: lìn

Tổng quan

(hình thức kết hợp) keo kiệt biến thể của 吝[lin4]

吝啬 · 吝惜 · 吝木 · 吝橘 · 吝矧 · 吝祿 · 吝啬地 · 吝啬的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlìn
Hán Việtlận
Quảng Đôngleon6
Mân Namlīn
Nhật BảnOSHIMU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổlinh
Baxter-Sagartmə.rə[n]-s
Hán ngữ Thượng cổmə.rə[n]-s
Phản thiết良刃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiếc, sẻn, tiếc không cho người là {lận}. Như {khan lận} [慳吝] keo cú, {lận sắc} [吝嗇] cò kè, {bỉ lận} [鄙吝] keo bẩn tiền của, v.v. {Hối lận} [悔吝] lời bói toán, cũng như {hối hận} [悔恨] vậy. Tục viết là [恡].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lần lần khân [Eng: stingy, miserly, parsimonious]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lấn lấn lướt [Eng: stingy, miserly, parsimonious]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lẩn lẩn thẩn [Eng: crazy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lẫn lẫn lộn [Eng: stingy, miserly, parsimonious]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rằn cằn rằn, trăm thứ bà rằn [Eng: to grumble, to grunt]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liền Xuất hiện 38 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liền Xuất hiện 39 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: liền Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.憾恨。《說文解字.口部》:「吝,恨惜也。」《後漢書.卷二四.馬援傳》:「援與妻子生訣,無悔吝之心。」 2.貪戀。《新唐書.卷九六.杜如晦傳》:「玄齡身處要地,不吝權,善始以終,此其成令名者。」 [形] 捨不得、小器。如:「吝嗇」、「吝惜」。《書經.仲虺之誥》:「用人惟己,改過不吝。」《論語.泰伯》:「如有周公之才之美,使驕且吝,其餘不足觀也已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吝 (形声。从口,文声。本义顾惜,舍不得) 同本义(爱惜过分,当耗费的舍不得耗费,该使用的舍不得使用) 吝,恨惜也。--《说文》。字亦作恡,作悋。 凡贪而不施或谓之悋。悋,恨也。--《方言十》 以往吝。--《易·蒙》 坤为吝啬。--《易·说卦》 悔吝者,言乎其小疵也。--《易·系辞》 出纳之吝。--《论语》。皇疏难惜之也。” 商甚恡于财。--《孔子家语·致思》。注啬甚也。” 改过不吝。--《书·仲虺之诰》 惟予之公书,与张氏之吝书若不相类。--袁枚《黄生借书说》 犹之与人也,出纳之吝谓之有司。╠ 吝(恡)lìn ⒈舍不得,过分的省用钱物,当用的也不用~惜…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) stingy
  • CC-CEDICT variant of 吝[lin4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠲲、𠯌、𠴽【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤良刃切,音藺。【說文】恨也。【易·屯卦】君子幾不如舍往吝。【註】夫君子之動,豈取恨辱哉。故不如舍往吝窮也。又【繫辭】悔吝者,憂虞之象也。 又【說文】惜也。【易·說卦】坤爲吝嗇。【書·仲虺之誥】攺過不吝。【註】無所吝惜。【論語】使驕且吝。【註】吝,鄙嗇也。 又與遴通。【前漢·王莽傳】性實遴嗇。【註】師古曰:遴讀與吝同。【說文】俗作恡。【廣韻】俗作𠫤。又鄙吝之吝亦作悋。【集韻】或作𠳺𠳈,又鄙吝之吝亦作𢙵。

Thuyết Văn

恨惜也。 从口。文聲。 易曰。㠯往吝。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

慳吝亦恨惜也。 按此字葢从口文會意。凡恨惜者多文之以口。非文聲也。良刃切。十二部。 蒙初六爻辭。按部引以往遴。不同者。許易偁孟氏。或兼偁他家。或孟易有或本。皆未可知也。

【吝】(lận) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 文 (văn) Phiên thiết: 良刃切 → lương + nhẫn Nghĩa: 恨惜 vậy。 từ khẩu (miệng)。文 thanh。 『Kinh Dịch』viết: 。㠯往吝。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 恡 · 悋 · 㖁 · 𠫤 · 𠯌 · 𠯛 · 𠲲 · 𠳈 · 𠳺 · 𠳻 · 𠴽 · 𢙵