吝木
lận mộc
Hán Việt: lận mộc
Tổng quan
lặn mọc 吝木 ① đgt. lên xuống (mặt trời, mặt trăng,…). Ác thỏ tựa thoi xem lặn mọc, cuốc cày là thú những xung xăng. (Trần tình 38.5). ② đgt. dịch chữ xuất một 出沒 (nổi chìm, thăng trầm). Ban đầu trỏ ngh
Hán Việt: lận mộc
lặn mọc 吝木 ① đgt. lên xuống (mặt trời, mặt trăng,…). Ác thỏ tựa thoi xem lặn mọc, cuốc cày là thú những xung xăng. (Trần tình 38.5). ② đgt. dịch chữ xuất một 出沒 (nổi chìm, thăng trầm). Ban đầu trỏ ngh