吞剝
thôn bác
Hán Việt: thôn bác · Pinyin: tūn bō
Tổng quan
xâm chiếm bóc lột
Nghĩa
Việt
- Cihui xâm chiếm bóc lột。侵吞剝削。 吞剝民財 xâm chiếm bóc lột tài sản của nhân dân.
- Cihui xâm chiếm bóc lột
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 侵吞剝削。《南齊書.卷四八.列傳.孔稚珪》:「獷情濁氣,忍并生靈,昏心狠態,吞剝氓物。」清.葉燮《原詩.卷一.內篇上》:「正不傷庸,奇不傷怪,麗不傷浮,博不傷僻,決無剽竊吞剝之病。」
Eng
- Cihui 吞剝 ūnbō v. embezzle and exploit