吞剝
thôn bác
Hán Việt: thôn bác · Pinyin: tūn bō
Tổng quan
xâm chiếm bóc lột
Nghĩa
Việt
- Cihui xâm chiếm bóc lột
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侵吞剥削; 生吞活剥。比喻不加领会,生硬套用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.侵吞剥削。 2.生吞活剥。比喻不加领会,生硬套用。
Eng
- Cihui 吞剝 ūnbō v. embezzle and exploit