吞剥

tūn bōthôn bác

Hán Việt: thôn bác · Pinyin: tūn bō

Tổng quan

xâm chiếm bóc lột

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.侵吞剥削。 2.生吞活剥。比喻不加领会,生硬套用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

侵吞剝削。《南齊書.卷四八.列傳.孔稚珪》:「獷情濁氣,忍并生靈,昏心狠態,吞剝氓物。」清.葉燮《原詩.卷一.內篇上》:「正不傷庸,奇不傷怪,麗不傷浮,博不傷僻,決無剽竊吞剝之病。」

Cấu tạo: 吞 (thôn) + 剝 (bác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tham ô bóc lột
  • VietPhrases xâm chiếm bóc lột
  • Biên soạn v. embezzle and exploit

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.侵吞剥削。 2.生吞活剥。比喻不加领会,生硬套用。

Eng

  • Cihui 吞剝 ūnbō v. embezzle and exploit

Từ liên quan

Gần nghĩa

剝削 · 剝剝 · 剝啄 · 剝奪 · 剝脫 · 剝膚 · 剝船 · 剝落