吞嚥
thôn yết
Hán Việt: thôn yết · Pinyin: tūn yàn
Tổng quan
nuốt | nuốt ực
Nghĩa
Việt
- Cihui nuốt | nuốt ực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吞下、嚥下。如:「他得了咽喉炎,吞嚥困難。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"吞咽"; 咽下;不咀嚼而咽下; 隐忍而不吐露。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吞咽"。 2.咽下;不咀嚼而咽下。 3.隐忍而不吐露。
Eng
- CC-CEDICT to swallow|to gulp
- Cihui to swallow; to gulp