吞恨
thôn hận
Hán Việt: thôn hận · Pinyin: tūn hèn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飲恨,心有怨恨而不能發洩。唐.盧照鄰〈釋疾文.悲夫〉:「駿馬停驅兮幾千里,麟兮鳳兮,自古吞恨無已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹饮恨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹饮恨。
Eng
- Cihui 吞恨 ūnhèn v.o. swallow one's anger/rage/hatred