吞氣
thôn khí
Hán Việt: thôn khí · Pinyin: tūn qì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.吞吸氣體,為道家修鍊的方法。《抱朴子.內篇.道意》:「吞氣斷穀,可得百日以還,亦不堪久,此是其術至淺可知也。」 2.忍耐委曲,如:「他老是在大庭廣眾羞辱我,我為什麼還要吞氣呢?」
Hán Việt: thôn khí · Pinyin: tūn qì