吞牛

tūn niú thôn ngưu

Hán Việt: thôn ngưu · Pinyin: tūn niú

Tổng quan

Cấu tạo: (thôn) + (ngưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻意氣極盛。宋.王十朋〈潘岐哥〉詩:「胸中之氣已吞牛,開眼睛光如虎視。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《尸子》卷下"虎豹之驹,未成文而有食牛之气;鸿鹄之鷇,羽翼未全而有四海之心。"后因以"食牛"或"吞牛"比喻少年气概豪迈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《尸子》卷下"虎豹之驹,未成文而有食牛之气;鸿鹄之鷇,羽翼未全而有四海之心。"后因以"食牛"或"吞牛"比喻少年气概豪迈。