吞蛭 tūn zhì · thôn điệt Hán Việt: thôn điệt · Pinyin: tūn zhì Tổng quan Cấu tạo: 吞 (thôn) + 蛭 (điệt)Pinyintūn zhìHán Việtthôn điệtCấu tạo吞 + 蛭 · thôn + điệt nghĩa thành phần: thôn + điệt Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.春秋楚惠王(一说楚庄王)食寒葅,有蛭,恐司厨者获罪,乃暗吞之。事见汉贾谊《新书.春秋》◇以颂王者宽仁待下。